TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

函送

hánsòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM TỐNG

函送 nghĩa là thông báo bằng thư, gửi bằng văn bản.

Nghĩa của 函送

hánsòng

HÀM TỐNGĐộng từ
  1. trang trọng Thông báo bằng thư
  2. Gửi bằng văn bản

Câu hỏi thường gặp

函送 nghĩa là gì?

函送 (hánsòng) nghĩa là thông báo bằng thư, gửi bằng văn bản.

函送 đọc thế nào?

函送 đọc là hánsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 函送 là gì?

Âm Hán Việt của 函送 là "hàm tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.