TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

函送法办

hánsòngfǎbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 函送法辦

Âm Hán Việt HÀM TỐNG PHÁP BIỆN

函送法办 nghĩa là đưa ra công lý.

Nghĩa của 函送法办

hánsòngfǎbàn

HÀM TỐNG PHÁP BIỆNphồn thể 函送法辦
  1. Đưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật

Câu hỏi thường gặp

函送法办 nghĩa là gì?

函送法办 (hánsòngfǎbàn) nghĩa là đưa ra công lý.

函送法办 đọc thế nào?

函送法办 đọc là hánsòngfǎbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 函送法办 là gì?

Âm Hán Việt của 函送法办 là "hàm tống pháp biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.