TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刁悍

diāohàn giọng máy của trình duyệt

刁悍 nghĩa là Xảo quyệt và hung dữ.

Nghĩa của 刁悍

diāohàn

  1. Xảo quyệt và hung dữ

Câu hỏi thường gặp

刁悍 nghĩa là gì?

刁悍 (diāohàn) nghĩa là Xảo quyệt và hung dữ.

刁悍 đọc thế nào?

刁悍 đọc là diāohàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.