TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分包

fēnbāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN BAO

分包 nghĩa là thầu phụ.

Nghĩa của 分包

fēnbāo

PHÂN BAOĐộng từ
  1. Thầu phụ

Câu hỏi thường gặp

分包 nghĩa là gì?

分包 (fēnbāo) nghĩa là thầu phụ.

分包 đọc thế nào?

分包 đọc là fēnbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 分包 là gì?

Âm Hán Việt của 分包 là "phân bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.