TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分化

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēnhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN HÓA

分化 nghĩa là phân tách, biệt hóa.

Nghĩa của 分化

fēnhuà

PHÂN HÓAĐộng từ, Danh từ
  1. Phân tách
  2. Biệt hóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分化

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 分化

Câu hỏi thường gặp

分化 nghĩa là gì?

分化 (fēnhuà) nghĩa là phân tách, biệt hóa.

分化 đọc thế nào?

分化 đọc là fēnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 分化 là gì?

Âm Hán Việt của 分化 là "phân hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.