TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分头路

fēntóulù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分頭路

Âm Hán Việt PHÂN ĐẦU LỘ

分头路 nghĩa là đường rẽ ngôi.

Nghĩa của 分头路

fēntóulù

PHÂN ĐẦU LỘphồn thể 分頭路
  1. Đường rẽ ngôi (trong tóc)

Câu hỏi thường gặp

分头路 nghĩa là gì?

分头路 (fēntóulù) nghĩa là đường rẽ ngôi.

分头路 đọc thế nào?

分头路 đọc là fēntóulù (pinyin).

Âm Hán Việt của 分头路 là gì?

Âm Hán Việt của 分头路 là "phân đầu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.