TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分巡兵备道

fēnxúnbīngbèidào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分巡兵備道

Âm Hán Việt PHÂN TUẦN BINH BỊ ĐẠO

分巡兵备道 nghĩa là Cơ quan giám sát và phòng thủ tỉnh (thời nhà Thanh).

Nghĩa của 分巡兵备道

fēnxúnbīngbèidào

PHÂN TUẦN BINH BỊ ĐẠOphồn thể 分巡兵備道
  1. Cơ quan giám sát và phòng thủ tỉnh (thời nhà Thanh)

Câu hỏi thường gặp

分巡兵备道 nghĩa là gì?

分巡兵备道 (fēnxúnbīngbèidào) nghĩa là Cơ quan giám sát và phòng thủ tỉnh (thời nhà Thanh).

分巡兵备道 đọc thế nào?

分巡兵备道 đọc là fēnxúnbīngbèidào (pinyin).

Âm Hán Việt của 分巡兵备道 là gì?

Âm Hán Việt của 分巡兵备道 là "phân tuần binh bị đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.