TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分布图

fēnbùtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分佈圖, 分布圖

Âm Hán Việt PHÂN BỐ ĐỒ

分布图 nghĩa là biểu đồ phân tán, biểu đồ phân bố.

Nghĩa của 分布图

fēnbùtú

PHÂN BỐ ĐỒphồn thể 分佈圖
  1. Biểu đồ phân tán
  2. Biểu đồ phân bố
  3. Sơ đồ tần suất

fēnbùtú

PHÂN BỐ ĐỒphồn thể 分布圖
  1. Biểu đồ phân tán
  2. Biểu đồ phân bố
  3. Lược đồ phân phối

Câu hỏi thường gặp

分布图 nghĩa là gì?

分布图 (fēnbùtú) nghĩa là biểu đồ phân tán, biểu đồ phân bố.

分布图 đọc thế nào?

分布图 đọc là fēnbùtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 分布图 là gì?

Âm Hán Việt của 分布图 là "phân bố đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.