分布图 (fēnbùtú) nghĩa là biểu đồ phân tán, biểu đồ phân bố.
分布图 đọc thế nào?
分布图 đọc là fēnbùtú (pinyin).
Âm Hán Việt của 分布图 là gì?
Âm Hán Việt của 分布图 là "phân bố đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.