分布
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 分佈
分布 nghĩa là phân tán, phân phối.
Nghĩa của 分布
fēnbù
PHÂN BỐĐộng từ, Danh từphồn thể 分佈- Phân tán
- Phân phối
- Được phân bố (trên một khu vực, v.v.)
- Phân bố (thống kê, địa lý)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分布
Đồng nghĩa
Từ ghép có 分布
Câu hỏi thường gặp
分布 nghĩa là gì?
分布 (fēnbù) nghĩa là phân tán, phân phối.
分布 đọc thế nào?
分布 đọc là fēnbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 分布 là gì?
Âm Hán Việt của 分布 là "phân bố".