TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分布

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
fēnbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分佈

Âm Hán Việt PHÂN BỐ

分布 nghĩa là phân tán, phân phối.

Nghĩa của 分布

fēnbù

PHÂN BỐĐộng từ, Danh từphồn thể 分佈
  1. Phân tán
  2. Phân phối
  3. Được phân bố (trên một khu vực, v.v.)
  4. Phân bố (thống kê, địa lý)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分布

Đồng nghĩa

Từ ghép có 分布

Câu hỏi thường gặp

分布 nghĩa là gì?

分布 (fēnbù) nghĩa là phân tán, phân phối.

分布 đọc thế nào?

分布 đọc là fēnbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 分布 là gì?

Âm Hán Việt của 分布 là "phân bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.