TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分布式环境

fēnbùshìhuánjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分佈式環境

Âm Hán Việt PHÂN BỐ THỨC HOÀN CẢNH

分布式环境 nghĩa là môi trường phân tán.

Nghĩa của 分布式环境

fēnbùshìhuánjìng

PHÂN BỐ THỨC HOÀN CẢNHphồn thể 分佈式環境
  1. Môi trường phân tán (tin học)

Câu hỏi thường gặp

分布式环境 nghĩa là gì?

分布式环境 (fēnbùshìhuánjìng) nghĩa là môi trường phân tán.

分布式环境 đọc thế nào?

分布式环境 đọc là fēnbùshìhuánjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分布式环境 là gì?

Âm Hán Việt của 分布式环境 là "phân bố thức hoàn cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.