分布式环境 (fēnbùshìhuánjìng) nghĩa là môi trường phân tán.
分布式环境 đọc thế nào?
分布式环境 đọc là fēnbùshìhuánjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 分布式环境 là gì?
Âm Hán Việt của 分布式环境 là "phân bố thức hoàn cảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.