TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分布式结构

fēnbùshìjiégòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分佈式結構

Âm Hán Việt PHÂN BỐ THỨC KẾT CẤU

分布式结构 nghĩa là kiến trúc phân tán.

Nghĩa của 分布式结构

fēnbùshìjiégòu

PHÂN BỐ THỨC KẾT CẤUphồn thể 分佈式結構
  1. Kiến trúc phân tán

Câu hỏi thường gặp

分布式结构 nghĩa là gì?

分布式结构 (fēnbùshìjiégòu) nghĩa là kiến trúc phân tán.

分布式结构 đọc thế nào?

分布式结构 đọc là fēnbùshìjiégòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 分布式结构 là gì?

Âm Hán Việt của 分布式结构 là "phân bố thức kết cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.