TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分布式网络

fēnbùshìwǎngluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分佈式網絡

Âm Hán Việt PHÂN BỐ THỨC VÕNG LẠC

分布式网络 nghĩa là mạng phân tán.

Nghĩa của 分布式网络

fēnbùshìwǎngluò

PHÂN BỐ THỨC VÕNG LẠCphồn thể 分佈式網絡
  1. Mạng phân tán

Câu hỏi thường gặp

分布式网络 nghĩa là gì?

分布式网络 (fēnbùshìwǎngluò) nghĩa là mạng phân tán.

分布式网络 đọc thế nào?

分布式网络 đọc là fēnbùshìwǎngluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 分布式网络 là gì?

Âm Hán Việt của 分布式网络 là "phân bố thức võng lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.