TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分布控制

fēnbùkòngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分佈控制

Âm Hán Việt PHÂN BỐ KHỐNG CHẾ

分布控制 nghĩa là điều khiển phân tán.

Nghĩa của 分布控制

fēnbùkòngzhì

PHÂN BỐ KHỐNG CHẾphồn thể 分佈控制
  1. Điều khiển phân tán

Câu hỏi thường gặp

分布控制 nghĩa là gì?

分布控制 (fēnbùkòngzhì) nghĩa là điều khiển phân tán.

分布控制 đọc thế nào?

分布控制 đọc là fēnbùkòngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 分布控制 là gì?

Âm Hán Việt của 分布控制 là "phân bố khống chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.