TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分忧

fēnyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分憂

Âm Hán Việt PHÂN ƯU

分忧 nghĩa là chia sẻ lo âu.

Nghĩa của 分忧

fēnyōu

PHÂN ƯUĐộng từphồn thể 分憂
  1. Chia sẻ lo âu
  2. Giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn

Câu hỏi thường gặp

分忧 nghĩa là gì?

分忧 (fēnyōu) nghĩa là chia sẻ lo âu.

分忧 đọc thế nào?

分忧 đọc là fēnyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 分忧 là gì?

Âm Hán Việt của 分忧 là "phân ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.