TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分支

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēnzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN CHI

分支 nghĩa là chi nhánh, phân nhánh.

Nghĩa của 分支

fēnzhī

PHÂN CHIDanh từ
  1. Chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.)
  2. Phân nhánh
  3. Rẽ nhánh
  4. Phân thành
  5. Phân chia

Câu hỏi thường gặp

分支 nghĩa là gì?

分支 (fēnzhī) nghĩa là chi nhánh, phân nhánh.

分支 đọc thế nào?

分支 đọc là fēnzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 分支 là gì?

Âm Hán Việt của 分支 là "phân chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.