分支
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
分支 nghĩa là chi nhánh, phân nhánh.
Nghĩa của 分支
fēnzhī
PHÂN CHIDanh từ- Chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.)
- Phân nhánh
- Rẽ nhánh
- Phân thành
- Phân chia
Câu hỏi thường gặp
分支 nghĩa là gì?
分支 (fēnzhī) nghĩa là chi nhánh, phân nhánh.
分支 đọc thế nào?
分支 đọc là fēnzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 分支 là gì?
Âm Hán Việt của 分支 là "phân chi".