TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分散

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēnsàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN TÁN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phân tán” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

分散 nghĩa là phân tán, giải tán.

Nghĩa của 分散

fēnsàn

PHÂN TÁNĐộng từ, Tính từ
  1. Phân tán
  2. Giải tán
  3. Phân phối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分散

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

分散 nghĩa là gì?

分散 (fēnsàn) nghĩa là phân tán, giải tán.

分散 đọc thế nào?

分散 đọc là fēnsàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 分散 là gì?

Âm Hán Việt của 分散 là "phân tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.