分数挂帅 (fēnshùguàshuài) nghĩa là Quá coi trọng điểm số ở trường.
分数挂帅 đọc thế nào?
分数挂帅 đọc là fēnshùguàshuài (pinyin).
Âm Hán Việt của 分数挂帅 là gì?
Âm Hán Việt của 分数挂帅 là "phân số quải soái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.