TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分时多工

fēnshíduōgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分時多工

Âm Hán Việt PHÂN THỜI ĐA CÔNG

分时多工 nghĩa là đa công thời gian.

Nghĩa của 分时多工

fēnshíduōgōng

PHÂN THỜI ĐA CÔNGphồn thể 分時多工
  1. Đa công thời gian
  2. TDM

Câu hỏi thường gặp

分时多工 nghĩa là gì?

分时多工 (fēnshíduōgōng) nghĩa là đa công thời gian.

分时多工 đọc thế nào?

分时多工 đọc là fēnshíduōgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分时多工 là gì?

Âm Hán Việt của 分时多工 là "phân thời đa công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.