分权制衡 nghĩa là Phân quyền để kiểm soát và cân bằng.
Nghĩa của 分权制衡
fēnquánzhìhéng
PHÂN QUYỀN CHẾ HÀNHphồn thể 分權制衡
Phân quyền để kiểm soát và cân bằng
Câu hỏi thường gặp
分权制衡 nghĩa là gì?
分权制衡 (fēnquánzhìhéng) nghĩa là Phân quyền để kiểm soát và cân bằng.
分权制衡 đọc thế nào?
分权制衡 đọc là fēnquánzhìhéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 分权制衡 là gì?
Âm Hán Việt của 分权制衡 là "phân quyền chế hành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.