TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分析

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fēnxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN TÍCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phân tích” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

分析 nghĩa là phân tích, việc phân tích.

Nghĩa của 分析

fēnxī

PHÂN TÍCHĐộng từ, Danh từ
  1. Phân tích
  2. Việc phân tích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分析

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 分析

Câu hỏi thường gặp

分析 nghĩa là gì?

分析 (fēnxī) nghĩa là phân tích, việc phân tích.

分析 đọc thế nào?

分析 đọc là fēnxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 分析 là gì?

Âm Hán Việt của 分析 là "phân tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.