TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分步骤

fēnbùzhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分步驟

Âm Hán Việt PHÂN BỘ SẬU

分步骤 nghĩa là từng bước một.

Nghĩa của 分步骤

fēnbùzhòu

PHÂN BỘ SẬUphồn thể 分步驟
  1. Từng bước một
  2. Một bước tại một thời điểm

Câu hỏi thường gặp

分步骤 nghĩa là gì?

分步骤 (fēnbùzhòu) nghĩa là từng bước một.

分步骤 đọc thế nào?

分步骤 đọc là fēnbùzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 分步骤 là gì?

Âm Hán Việt của 分步骤 là "phân bộ sậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.