分流电路 nghĩa là mạch điện song song, bộ chia dòng điện.
Nghĩa của 分流电路
fēnliúdiànlù
PHÂN LƯU ĐIỆN LỘphồn thể 分流電路
Mạch điện song song
Bộ chia dòng điện (điện tử)
Câu hỏi thường gặp
分流电路 nghĩa là gì?
分流电路 (fēnliúdiànlù) nghĩa là mạch điện song song, bộ chia dòng điện.
分流电路 đọc thế nào?
分流电路 đọc là fēnliúdiànlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 分流电路 là gì?
Âm Hán Việt của 分流电路 là "phân lưu điện lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.