TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分离

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēnlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分離

Âm Hán Việt PHÂN LY

分离 nghĩa là tách rời.

Nghĩa của 分离

fēnlí

PHÂN LYĐộng từphồn thể 分離
  1. Tách rời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分离

Đồng nghĩa

Từ ghép có 分离

Câu hỏi thường gặp

分离 nghĩa là gì?

分离 (fēnlí) nghĩa là tách rời.

分离 đọc thế nào?

分离 đọc là fēnlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 分离 là gì?

Âm Hán Việt của 分离 là "phân ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.