TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分站

fēnzhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN TRẠM

分站 nghĩa là trạm phụ.

Nghĩa của 分站

fēnzhàn

PHÂN TRẠM
  1. Trạm phụ

Câu hỏi thường gặp

分站 nghĩa là gì?

分站 (fēnzhàn) nghĩa là trạm phụ.

分站 đọc thế nào?

分站 đọc là fēnzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 分站 là gì?

Âm Hán Việt của 分站 là "phân trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.