TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分管

fēnguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN QUẢN

分管 nghĩa là phụ trách, chịu trách nhiệm.

Nghĩa của 分管

fēnguǎn

PHÂN QUẢNĐộng từ
  1. Phụ trách
  2. Chịu trách nhiệm
  3. Đoạn rẽ nhánh

Câu hỏi thường gặp

分管 nghĩa là gì?

分管 (fēnguǎn) nghĩa là phụ trách, chịu trách nhiệm.

分管 đọc thế nào?

分管 đọc là fēnguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 分管 là gì?

Âm Hán Việt của 分管 là "phân quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.