TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分类帐

fēnlèizhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分類帳

Âm Hán Việt PHÂN LOẠI TRƯỚNG

分类帐 nghĩa là sổ cái, bảng tính.

Nghĩa của 分类帐

fēnlèizhàng

PHÂN LOẠI TRƯỚNGphồn thể 分類帳
  1. Sổ cái
  2. Bảng tính

Câu hỏi thường gặp

分类帐 nghĩa là gì?

分类帐 (fēnlèizhàng) nghĩa là sổ cái, bảng tính.

分类帐 đọc thế nào?

分类帐 đọc là fēnlèizhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分类帐 là gì?

Âm Hán Việt của 分类帐 là "phân loại trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.