TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分红

fēnhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分紅

Âm Hán Việt PHÂN HỒNG

分红 nghĩa là cổ tức, thưởng tiền.

Nghĩa của 分红

fēnhóng

PHÂN HỒNGĐộng từphồn thể 分紅
  1. Cổ tức
  2. Thưởng tiền

Câu hỏi thường gặp

分红 nghĩa là gì?

分红 (fēnhóng) nghĩa là cổ tức, thưởng tiền.

分红 đọc thế nào?

分红 đọc là fēnhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分红 là gì?

Âm Hán Việt của 分红 là "phân hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.