TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分组交换

fēnzǔjiāohuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分組交換

Âm Hán Việt PHÂN TỔ GIAO HOÁN

分组交换 nghĩa là chuyển mạch gói.

Nghĩa của 分组交换

fēnzǔjiāohuàn

PHÂN TỔ GIAO HOÁNphồn thể 分組交換
  1. Chuyển mạch gói

Câu hỏi thường gặp

分组交换 nghĩa là gì?

分组交换 (fēnzǔjiāohuàn) nghĩa là chuyển mạch gói.

分组交换 đọc thế nào?

分组交换 đọc là fēnzǔjiāohuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 分组交换 là gì?

Âm Hán Việt của 分组交换 là "phân tổ giao hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.