TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分组

fēnzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分組

Âm Hán Việt PHÂN TỔ

分组 nghĩa là chia thành nhóm, nhóm.

Nghĩa của 分组

fēnzǔ

PHÂN TỔĐộng từphồn thể 分組
  1. Chia thành nhóm
  2. Nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn)
  3. Nhóm phụ
  4. Gói (mạng máy tính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分组

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

分组 nghĩa là gì?

分组 (fēnzǔ) nghĩa là chia thành nhóm, nhóm.

分组 đọc thế nào?

分组 đọc là fēnzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 分组 là gì?

Âm Hán Việt của 分组 là "phân tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.