TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分缝

fēnfèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分縫

Âm Hán Việt PHÂN PHÙNG

分缝 nghĩa là đường ngôi.

Nghĩa của 分缝

fēnfèng

PHÂN PHÙNGphồn thể 分縫
  1. Đường ngôi (trên tóc)

Câu hỏi thường gặp

分缝 nghĩa là gì?

分缝 (fēnfèng) nghĩa là đường ngôi.

分缝 đọc thế nào?

分缝 đọc là fēnfèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分缝 là gì?

Âm Hán Việt của 分缝 là "phân phùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.