分装机 (fēnzhuāngjī) nghĩa là máy chiết rót, máy đóng gói.
分装机 đọc thế nào?
分装机 đọc là fēnzhuāngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 分装机 là gì?
Âm Hán Việt của 分装机 là "phân trang cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.