TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分装机

fēnzhuāngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分裝機

Âm Hán Việt PHÂN TRANG CƠ

分装机 nghĩa là máy chiết rót, máy đóng gói.

Nghĩa của 分装机

fēnzhuāngjī

PHÂN TRANG CƠphồn thể 分裝機
  1. Máy chiết rót
  2. Máy đóng gói

Câu hỏi thường gặp

分装机 nghĩa là gì?

分装机 (fēnzhuāngjī) nghĩa là máy chiết rót, máy đóng gói.

分装机 đọc thế nào?

分装机 đọc là fēnzhuāngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 分装机 là gì?

Âm Hán Việt của 分装机 là "phân trang cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.