Dụng cụ phân phối (cho vật tiêu hao như xà phòng nước)
Bộ chia (tín hiệu truyền hình cáp, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
分配器 nghĩa là gì?
分配器 (fēnpèiqì) nghĩa là dụng cụ phân phối, bộ chia.
分配器 đọc thế nào?
分配器 đọc là fēnpèiqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 分配器 là gì?
Âm Hán Việt của 分配器 là "phân phối khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.