TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分野

fēnyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN DÃ

分野 nghĩa là Đường phân chia giữa các lĩnh vực khác nhau.

Nghĩa của 分野

fēnyě

PHÂN DÃDanh từ
  1. Đường phân chia giữa các lĩnh vực khác nhau
  2. Ranh giới
  3. Phân vùng lĩnh vực (trong chiêm tinh học Trung Quốc, sự liên kết giữa các vùng trời và các vùng đất tương ứng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分野

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

分野 nghĩa là gì?

分野 (fēnyě) nghĩa là Đường phân chia giữa các lĩnh vực khác nhau.

分野 đọc thế nào?

分野 đọc là fēnyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 分野 là gì?

Âm Hán Việt của 分野 là "phân dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.