分量
giọng máy của trình duyệt
分量 nghĩa là số lượng, trọng lượng.
Nghĩa của 分量
fènliang
PHÂN LƯỢNGDanh từ- Số lượng
- Trọng lượng
- Đo lường
fēnliàng
PHÂN LƯỢNGDanh từ- Thành phần (véctơ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分量
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
分量 nghĩa là gì?
分量 (fènliang, fēnliàng) nghĩa là số lượng, trọng lượng.
分量 đọc thế nào?
分量 đọc là fènliang (pinyin).
Âm Hán Việt của 分量 là gì?
Âm Hán Việt của 分量 là "phân lượng".