TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分量

fènliang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN LƯỢNG

分量 nghĩa là số lượng, trọng lượng.

Nghĩa của 分量

fènliang

PHÂN LƯỢNGDanh từ
  1. Số lượng
  2. Trọng lượng
  3. Đo lường

fēnliàng

PHÂN LƯỢNGDanh từ
  1. Thành phần (véctơ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分量

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

分量 nghĩa là gì?

分量 (fènliang, fēnliàng) nghĩa là số lượng, trọng lượng.

分量 đọc thế nào?

分量 đọc là fènliang (pinyin).

Âm Hán Việt của 分量 là gì?

Âm Hán Việt của 分量 là "phân lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.