TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分页

fēnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分頁

Âm Hán Việt PHÂN HIỆT

分页 nghĩa là chèn ngắt trang, đánh số trang.

Nghĩa của 分页

fēnyè

PHÂN HIỆTĐộng từphồn thể 分頁
  1. tin học Chèn ngắt trang
  2. Đánh số trang
  3. Đánh trang
  4. Quan lý trang bộ nhớ
  5. Thẻ (thành phần GUI)

Câu hỏi thường gặp

分页 nghĩa là gì?

分页 (fēnyè) nghĩa là chèn ngắt trang, đánh số trang.

分页 đọc thế nào?

分页 đọc là fēnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 分页 là gì?

Âm Hán Việt của 分页 là "phân hiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.