TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分隔

fēngé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN CÁCH

分隔 nghĩa là chia cắt, tách biệt.

Nghĩa của 分隔

fēngé

PHÂN CÁCHĐộng từ
  1. Chia cắt
  2. Tách biệt
  3. Ngăn cách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分隔

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

分隔 nghĩa là gì?

分隔 (fēngé) nghĩa là chia cắt, tách biệt.

分隔 đọc thế nào?

分隔 đọc là fēngé (pinyin).

Âm Hán Việt của 分隔 là gì?

Âm Hán Việt của 分隔 là "phân cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.