TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分页符

fēnyèfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分頁符

Âm Hán Việt PHÂN HIỆT PHÙ

分页符 nghĩa là ngắt trang.

Nghĩa của 分页符

fēnyèfú

PHÂN HIỆT PHÙphồn thể 分頁符
  1. Ngắt trang

Câu hỏi thường gặp

分页符 nghĩa là gì?

分页符 (fēnyèfú) nghĩa là ngắt trang.

分页符 đọc thế nào?

分页符 đọc là fēnyèfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 分页符 là gì?

Âm Hán Việt của 分页符 là "phân hiệt phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.