TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

切实

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qièshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 切實

Âm Hán Việt THIẾT THỰC

切实 nghĩa là khả thi, thực tế.

Nghĩa của 切实

qièshí

THIẾT THỰCTính từ, Phó từphồn thể 切實
  1. Khả thi
  2. Thực tế
  3. Thực tiễn
  4. Một cách nghiêm túc
  5. Một cách tận tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 切实

Đồng nghĩa

Từ ghép có 切实

Câu hỏi thường gặp

切实 nghĩa là gì?

切实 (qièshí) nghĩa là khả thi, thực tế.

切实 đọc thế nào?

切实 đọc là qièshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 切实 là gì?

Âm Hán Việt của 切实 là "thiết thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.