TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

列侯

lièhóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT HẦU

列侯 nghĩa là công tước, quý tộc.

Nghĩa của 列侯

lièhóu

LIỆT HẦUDanh từ
  1. cổ Công tước
  2. Quý tộc
  3. Sĩ tộc

Câu hỏi thường gặp

列侯 nghĩa là gì?

列侯 (lièhóu) nghĩa là công tước, quý tộc.

列侯 đọc thế nào?

列侯 đọc là lièhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 列侯 là gì?

Âm Hán Việt của 列侯 là "liệt hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.