TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

列宁

Lièníng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 列寧

Âm Hán Việt LIỆT NINH

列宁 nghĩa là Vladimir Ilyich Lenin (1870-1924), lãnh tụ cách mạng Nga.

Nghĩa của 列宁

Lièníng

LIỆT NINHTên riêngphồn thể 列寧tên riêng
  1. Vladimir Ilyich Lenin (1870-1924), lãnh tụ cách mạng Nga

Câu hỏi thường gặp

列宁 nghĩa là gì?

列宁 (lièníng) nghĩa là Vladimir Ilyich Lenin (1870-1924), lãnh tụ cách mạng Nga.

列宁 đọc thế nào?

列宁 đọc là Lièníng (pinyin).

Âm Hán Việt của 列宁 là gì?

Âm Hán Việt của 列宁 là "liệt ninh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.