TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

列宁格勒

Liènínggélè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 列寧格勒

Âm Hán Việt LIỆT NINH CÁCH LẶC

列宁格勒 nghĩa là Leningrad, tên cũ (1923-1991) của thành phố Saint Petersburg của Nga 圣彼得堡 (Shèngbǐdébǎo).

Nghĩa của 列宁格勒

Liènínggélè

LIỆT NINH CÁCH LẶCTên riêngphồn thể 列寧格勒tên riêng
  1. Leningrad, tên cũ (1923-1991) của thành phố Saint Petersburg của Nga 圣彼得堡 (Shèngbǐdébǎo)

Câu hỏi thường gặp

列宁格勒 nghĩa là gì?

列宁格勒 (liènínggélè) nghĩa là Leningrad, tên cũ (1923-1991) của thành phố Saint Petersburg của Nga 圣彼得堡 (Shèngbǐdébǎo).

列宁格勒 đọc thế nào?

列宁格勒 đọc là Liènínggélè (pinyin).

Âm Hán Việt của 列宁格勒 là gì?

Âm Hán Việt của 列宁格勒 là "liệt ninh cách lặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.