列车
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 列車
列车 nghĩa là tàu hoả.
Nghĩa của 列车
lièchē
LIỆT XADanh từphồn thể 列車- Tàu hoả (đường sắt)
Từ ghép có 列车
Câu ví dụ với 列车
- 本次列车开往中山公园。 Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.Tatoeba #3537669
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
列车 nghĩa là gì?
列车 (lièchē) nghĩa là tàu hoả.
列车 đọc thế nào?
列车 đọc là lièchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 列车 là gì?
Âm Hán Việt của 列车 là "liệt xa".