则个 nghĩa là Cách diễn đạt cuối câu cổ dùng để nhấn mạnh.
Nghĩa của 则个
zégè
TẮC CÁphồn thể 則個
Cách diễn đạt cuối câu cổ dùng để nhấn mạnh
Câu hỏi thường gặp
则个 nghĩa là gì?
则个 (zégè) nghĩa là Cách diễn đạt cuối câu cổ dùng để nhấn mạnh.
则个 đọc thế nào?
则个 đọc là zégè (pinyin).
Âm Hán Việt của 则个 là gì?
Âm Hán Việt của 则个 là "tắc cá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.