TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刚一

gāngyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剛一

Âm Hán Việt CƯƠNG NHẤT

刚一 nghĩa là vừa mới sắp, vừa mới bắt đầu.

Nghĩa của 刚一

gāngyī

CƯƠNG NHẤTphồn thể 剛一
  1. Vừa mới sắp
  2. Vừa mới bắt đầu

Câu hỏi thường gặp

刚一 nghĩa là gì?

刚一 (gāngyī) nghĩa là vừa mới sắp, vừa mới bắt đầu.

刚一 đọc thế nào?

刚一 đọc là gāngyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 刚一 là gì?

Âm Hán Việt của 刚一 là "cương nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.