TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刚果民主共和国

Gāngguǒ Mínzhǔ Gònghéguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剛果民主共和國

Âm Hán Việt CƯƠNG QUẢ DÂN CHỦ CỘNG HÒA QUỐC

刚果民主共和国 nghĩa là Cộng hòa Dân chủ Congo.

Nghĩa của 刚果民主共和国

Gāngguǒ Mínzhǔ Gònghéguó

CƯƠNG QUẢ DÂN CHỦ CỘNG HÒA QUỐCTên riêngphồn thể 剛果民主共和國tên riêng
  1. Cộng hòa Dân chủ Congo

Câu hỏi thường gặp

刚果民主共和国 nghĩa là gì?

刚果民主共和国 (gāngguǒ mínzhǔ gònghéguó) nghĩa là Cộng hòa Dân chủ Congo.

刚果民主共和国 đọc thế nào?

刚果民主共和国 đọc là Gāngguǒ Mínzhǔ Gònghéguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 刚果民主共和国 là gì?

Âm Hán Việt của 刚果民主共和国 là "cương quả dân chủ cộng hòa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.