TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创世纪

chuàngshìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創世紀

Âm Hán Việt SÁNG THẾ KỶ

创世纪 nghĩa là thần thoại sáng thế.

Nghĩa của 创世纪

chuàngshìjì

SÁNG THẾ KỶTên riêngphồn thể 創世紀
  1. Thần thoại sáng thế

Chuàngshìjì

SÁNG THẾ KỶTên riêngphồn thể 創世紀tên riêng
  1. Sáng thế ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh)
  2. Sáng tạo, một bài thơ sử thi của dân tộc Naxi 纳西 (Nàxī)

Câu hỏi thường gặp

创世纪 nghĩa là gì?

创世纪 (chuàngshìjì, chuàngshìjì) nghĩa là thần thoại sáng thế.

创世纪 đọc thế nào?

创世纪 đọc là chuàngshìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 创世纪 là gì?

Âm Hán Việt của 创世纪 là "sáng thế kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.