TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创业

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chuàngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創業

Âm Hán Việt SÁNG NGHIỆP

创业 nghĩa là bắt đầu sự nghiệp, khởi nghiệp, tinh thần khởi nghiệp.

Nghĩa của 创业

chuàngyè

SÁNG NGHIỆPĐộng từphồn thể 創業
  1. Bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp
  2. Tinh thần khởi nghiệp
  3. Khởi nghiệp , bắt đầu xây dựng doanh nghiệp , bắt đầu kinh doanh , bắt đầu lập doanh nghiệp

Từ ghép có 创业

Câu hỏi thường gặp

创业 nghĩa là gì?

创业 (chuàngyè) nghĩa là bắt đầu sự nghiệp, khởi nghiệp, tinh thần khởi nghiệp.

创业 đọc thế nào?

创业 đọc là chuàngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 创业 là gì?

Âm Hán Việt của 创业 là "sáng nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.