创业
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 創業
创业 nghĩa là bắt đầu sự nghiệp, khởi nghiệp, tinh thần khởi nghiệp.
Nghĩa của 创业
chuàngyè
SÁNG NGHIỆPĐộng từphồn thể 創業- Bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp
- Tinh thần khởi nghiệp
- Khởi nghiệp , bắt đầu xây dựng doanh nghiệp , bắt đầu kinh doanh , bắt đầu lập doanh nghiệp
Từ ghép có 创业
Câu hỏi thường gặp
创业 nghĩa là gì?
创业 (chuàngyè) nghĩa là bắt đầu sự nghiệp, khởi nghiệp, tinh thần khởi nghiệp.
创业 đọc thế nào?
创业 đọc là chuàngyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 创业 là gì?
Âm Hán Việt của 创业 là "sáng nghiệp".