TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创业投资

chuàngyètóuzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創業投資

Âm Hán Việt SÁNG NGHIỆP ĐẦU TƯ

创业投资 nghĩa là Vốn đầu tư mạo hiểm.

Nghĩa của 创业投资

chuàngyètóuzī

SÁNG NGHIỆP ĐẦU TƯDanh từphồn thể 創業投資
  1. Vốn đầu tư mạo hiểm

Câu hỏi thường gặp

创业投资 nghĩa là gì?

创业投资 (chuàngyètóuzī) nghĩa là Vốn đầu tư mạo hiểm.

创业投资 đọc thế nào?

创业投资 đọc là chuàngyètóuzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 创业投资 là gì?

Âm Hán Việt của 创业投资 là "sáng nghiệp đầu tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.