创业精神 nghĩa là tinh thần khởi nghiệp, tinh thần tiên phong.
Nghĩa của 创业精神
chuàngyèjīngshén
SÁNG NGHIỆP TINH THẦNphồn thể 創業精神
Tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong
Câu hỏi thường gặp
创业精神 nghĩa là gì?
创业精神 (chuàngyèjīngshén) nghĩa là tinh thần khởi nghiệp, tinh thần tiên phong.
创业精神 đọc thế nào?
创业精神 đọc là chuàngyèjīngshén (pinyin).
Âm Hán Việt của 创业精神 là gì?
Âm Hán Việt của 创业精神 là "sáng nghiệp tinh thần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.