创办
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 創辦
创办 nghĩa là thành lập, sáng lập.
Nghĩa của 创办
chuàngbàn
SÁNG BIỆNĐộng từphồn thể 創辦- Thành lập; sáng lập
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 创办
Đồng nghĩa
Từ ghép có 创办
Câu hỏi thường gặp
创办 nghĩa là gì?
创办 (chuàngbàn) nghĩa là thành lập, sáng lập.
创办 đọc thế nào?
创办 đọc là chuàngbàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 创办 là gì?
Âm Hán Việt của 创办 là "sáng biện".